Từ: ni, nệ, nặc, nật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ ni, nệ, nặc, nật:

尼 ni, nệ, nặc, nật

Đây là các chữ cấu thành từ này: ni,nệ,nặc,nật

ni, nệ, nặc, nật [ni, nệ, nặc, nật]

U+5C3C, tổng 5 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni2;
Việt bính: nei4
1. [愛沙尼亞] ái sa ni á 2. [毗尼] bì ni 3. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni 4. [僧尼] tăng ni;

ni, nệ, nặc, nật

Nghĩa Trung Việt của từ 尼

(Danh) Tên núi Ni Khâu núi Ni Khâu, đức Khổng mẫu (Nhan thị) cầu nguyện ở núi ấy sinh ra đức Khổng Tử, nên mới đặt tên ngài là Khâu.

(Danh)
Sư nữ, phiên âm tiếng Phạn là tỉ-khiêu-ni nghĩa là vị sư nữ đã thụ giới cụ túc (400 điều giới), tục gọi là ni cô .

(Danh)
Họ Ni.Một âm là nệ.

(Động)
Ngăn cản.
◎Như: nệ kì hành ngăn cản không cho đi.
§ Còn đọc là nặc.Lại một âm là nật.

(Tính)
Thân gần. Cũng như chữ .

ni, như "bên ni, cái ni" (vhn)
này, như "lúc này" (btcn)
nê, như "lấy nê" (btcn)
nơi, như "nơi kia" (btcn)
nầy, như "cái nầy, nầy đây" (gdhn)
nì, như "nằn nì" (gdhn)

Nghĩa của 尼 trong tiếng Trung hiện đại:

[ní]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 5
Hán Việt: NI
ni cô; sư cô。尼姑。
尼庵。
am ni cô.
僧尼。
tăng ni.
Từ ghép:
尼格罗-澳大利亚人种 ; 尼姑 ; 尼古丁 ; 尼加拉瓜 ; 尼科西亚 ; 尼龙 ; 尼泊尔 ; 尼日尔 ; 尼日利亚 ; 尼亚美

Chữ gần giống với 尼:

, , ,

Chữ gần giống 尼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尼 Tự hình chữ 尼 Tự hình chữ 尼 Tự hình chữ 尼

ni, nệ, nặc, nật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ni, nệ, nặc, nật Tìm thêm nội dung cho: ni, nệ, nặc, nật